Bản dịch của từ 开合 trong tiếng Việt
开合
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开合 (Danh từ)
【kāi hé】
01
Mở ra và đóng lại; trạng thái mở - đóng liên tục hoặc xen kẽ
2.开闭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự mở và đóng, sự phân hợp, thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động đóng mở liên tục hoặc xen kẽ.
1.分合。
Ví dụ
03
Chỉ sự mở ra và khép lại trong cấu trúc thơ văn, như cách tác giả xếp đặt ý tứ, đoạn văn để tạo nhịp điệu và cảm xúc.
3.指诗文结构的铺展﹑收合等变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开合
kāi
开
hé
合
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
