Bản dịch của từ 开合自如 trong tiếng Việt

开合自如

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开合自如 (Tính từ)

kāi hé zì rú
01

Mở ra đóng lại một cách tự nhiên, thoải mái, không bị ràng buộc; làm việc theo ý mình một cách dễ dàng.

合:按照,适合;自如:不受阻碍和拘束。打开闭合不受拘束,形容按照自己的意愿办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开合自如

kāi

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
自下
自下而上
自不量力
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép