Bản dịch của từ 开后门 trong tiếng Việt

开后门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开后门 (Động từ)

kāi hòu mén
01

Dùng quyền thế mở cửa sau, tạo điều kiện bất chính cho người khác hưởng lợi không đúng; gian lận, chạy chọt.

比喻利用职权给予他人某些不应有的方便和利益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开后门

kāi

hòu

mén

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
后七子
后不僭先
后世
后丞
门丁
门上
门上人
门下
门下人
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép