Bản dịch của từ 开喉顿嗓 trong tiếng Việt

开喉顿嗓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开喉顿嗓 (Động từ)

kāi hóu dùn sǎng
01

Làm sạch, thông thoáng cổ họng để chuẩn bị hát hoặc nói.

清通一下嗓喉,准备演唱或发言等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开喉顿嗓

kāi

hóu

dùn

sǎng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
喉吻
喉咙
喉咽
嗓嗑
嗓子
嗓子眼
嗓癀
嗓眼
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép