Bản dịch của từ 开国 trong tiếng Việt

开国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开国 (Danh từ)

kāi guó
01

Việc thành lập hoặc khai sinh một quốc gia mới (thường dùng cho việc thành lập triều đại mới trong lịch sử phong kiến).

指建立新的国家(在封建时代指建立新的朝代):开国元勋 ㄧ开国大典。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开国

kāi

guó

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
国丈
国丧
国中之国
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép