Bản dịch của từ 开国功臣 trong tiếng Việt
开国功臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开国功臣 (Danh từ)
【kāi guó gōng chén】
01
Người có công lớn trong việc lập nên một quốc gia hoặc triều đại mới, người lập công đầu mở nước.
指为建立新的国家或朝代立下汗马功劳的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开国功臣
kāi
开
guó
国
gōng
功
chén
臣
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
国丈
国丧
国中之国
功不唐捐
功不补患
功业
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
