Bản dịch của từ 开国承家 trong tiếng Việt
开国承家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开国承家 (Danh từ)
【kāi guó chéng jiā】
01
Chỉ việc thành lập một quốc gia và kế thừa vùng đất, quyền lực tổ tiên để duy trì sự nghiệp.
指建立邦国,继承封邑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开国承家
kāi
开
guó
国
chéng
承
jiā
家
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
国丈
国丧
国中之国
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
