Bản dịch của từ 开场白 trong tiếng Việt

开场白

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开场白 (Danh từ)

kāi chǎng bái
01

Lời mở đầu trong kịch hoặc buổi biểu diễn nghệ thuật, cũng dùng để chỉ phần mở đầu của bài viết hay bài phát biểu.

戏曲或某些文艺演出开场时引入本题的道白,比喻文章或讲话等开始的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开场白

kāi

chǎng

bái

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
场人
场化
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép