Bản dịch của từ 开坦 trong tiếng Việt

开坦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开坦 (Tính từ)

kāi tǎn
01

Rộng rãi, bằng phẳng; thoáng, không gồ ghề (ví dụ: mặt đất hoặc không gian mở). (Hán-Việt: khai — mở, tản/ — bằng)

开阔平坦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开坦

kāi

tǎn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
坦克
坦克乘员
坦克兵
坦克手
坦克车
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép