Bản dịch của từ 开基立业 trong tiếng Việt
开基立业
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开基立业 (Động từ)
【kāi jī lì yè】
01
Khởi lập nền tảng sự nghiệp, thường dùng để chỉ việc mở đầu xây dựng triều đại hoặc công việc lớn.
开创基业,通常比喻旧时开国君主建立新的朝代或国家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开基立业
kāi
开
jī
基
lì
立
yè
业
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
基业
基于
基价
基体
基兆
立业
立业安邦
立主
立义
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
