Bản dịch của từ 开士 trong tiếng Việt

开士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开士 (Danh từ)

kāi shì
01

Tên khác của Bồ-tát; cách gọi kính trọng dành cho tăng sĩ (nghĩa tôn xưng, ‘Ngài’/‘Bậc’ trong Phật giáo)

菩萨的异名。以能自开觉,又可开他人生信心,故称。后用作对僧人的敬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开士

kāi

shì

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
士习
士乡
士五
士人
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép