Bản dịch của từ 开天 trong tiếng Việt

开天

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开天 (Động từ)

kāi tiān
01

Mở mang, khai phóng bản năng/thiên tính; khơi dậy, khai mở nội tâm

1.启发天性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở ra trên trời; bày đặt, trải ra ở trên bầu trời (ví dụ: đặt vật, biểu tượng lên trời); (cổ) nói về việc trải bày, phân bố lên không trung

2.谓布列于天空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở đầu; khai sáng, sáng lập (khởi tạo một sự việc, thời đại hoặc sự vật mới)

3.创始。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trời quang, trời sáng (mây tan, nắng lên); mở ra bầu trời

4.放晴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开天

kāi

tiān

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
天一
天一阁
天丁
天上人间
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép