Bản dịch của từ 开天辟地 trong tiếng Việt
开天辟地
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开天辟地 (Thành ngữ)
【kāi tiān pì dì】
01
Từ xưa đến nay; thuở xa xưa, lúc mới tạo nên trời đất từ lúc khai thiên lập địa (thần thoại cổ kể lại rằng, sau khi Bàn Cổ khai thiên lập địa thì mới có thế giới, do đó dùng từ '开天辟地' nghĩa là: từ xưa đến nay); tạo thiên lập địa; khai thiên tịch địa; khai thiên lập địa
古代神话说盘古氏开天辟地后才有世界, 因此用'开天辟地'指有史以 来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开天辟地
kāi
开
tiān
天
pì
辟
dì
地
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
天一
天一阁
天丁
天上人间
辟世
辟举
辟书
辟人
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
