Bản dịch của từ 开头 trong tiếng Việt
开头
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开头 (Động từ)
【kāi tóu】
01
Khởi đầu; phần mở đầu (việc, hành động, hiện tượng mới bắt đầu)
①事情、行动、现象等最初发生:我们的学习刚开头,你现在来参加还赶得上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sự bắt đầu; phần mở đầu (đầu đoạn, khai mạc)
(开头儿)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mở đầu, bắt đầu (làm cho việc/ câu chuyện/ buổi họp) có phần mở đầu; nêu ý đầu tiên để người khác nối tiếp (vd. “hãy mở đầu đi”)
②使开头:请你先开个头儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开头
kāi
开
tóu
头
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
