Bản dịch của từ 开宗 trong tiếng Việt
开宗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开宗 (Tính từ)
【kāi zōng】
01
Bắt đầu lập dòng họ theo dòng cha (khai tổ, lập tông)
1.开始建立一支父系家族。
Ví dụ
02
Mở ra, khai sáng một tông phái hoặc một học派 mới; sáng lập đường lối tư tưởng
2.开创某一教派或学派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người sáng lập một giáo phái hoặc một học派; khai sáng (người đặt nền tảng tư tưởng/đạo lý).
3.指创立某一教派或学派的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mở đầu; bắt đầu (như “mở tông/đặt chương mở đầu”), nghĩa văn ngôn
4.犹开头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开宗
kāi
开
zōng
宗
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
