Bản dịch của từ 开封市 trong tiếng Việt
开封市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开封市 (Danh từ)
【kāi fēng shì】
01
Thành phố lịch sử cổ kính ở trung tâm tỉnh Hà Nam, từng là kinh đô của nhiều triều đại Trung Quốc, nổi tiếng với các di tích và sản vật truyền thống như thêu Biện và lụa Biện.
在河南省中部偏东、陇海铁路线上。为中国历史文化名城和七大古都之一。古称“汴梁”、“汴京”。战国魏,五代梁、晋、汉、周及北宋、金等均建都于此,民国时为河南省省会。1948年设市。人口73.3万(1995年)。特产汴绣、汴绸等。有铁塔、繁塔、龙亭、相国寺、禹王台等名胜古迹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开封市
kāi
开
fēng
封
shì
市
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
封一
封三
封事
封二
封人
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
