Bản dịch của từ 开小灶 trong tiếng Việt

开小灶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开小灶 (Động từ)

kāi xiǎo zào
01

Chăm sóc đặc biệt, tiêu chuẩn cao hơn bình thường

开小灶原指集体伙食中另外安排高标准的伙食,也比喻提供超出一般的优越待遇或条件。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开小灶

kāi

xiǎo

zào

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép