Bản dịch của từ 开山之祖 trong tiếng Việt

开山之祖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开山之祖 (Danh từ)

kāi shān zhī zǔ
01

Thuật ngữ Phật giáo, chỉ người đầu tiên khai sơn lập tự (người sáng lập chùa) hoặc ẩn dụ: người sáng lập một học, dòng phái (tổ sư).

佛教语,指最初建立寺庙的人,即始祖。比喻学派的创始人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开山之祖

kāi

shān

zhī

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
之个
之乎者也
之任
之前
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép