Bản dịch của từ 开山斧 trong tiếng Việt

开山斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开山斧 (Danh từ)

kāi shān fǔ
01

Một loại vũ khí/đồ công cụ thời xưa: rìu to, lưỡi cứng dùng để đốn chặt hoặc đẽo, khai thác đá núi (chữ Hán nghĩa là “rìu mở núi”)

古时武器名。质坚形大,可用以开挖山岩,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开山斧

kāi

shān

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép