Bản dịch của từ 开帐 trong tiếng Việt

开帐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开帐 (Động từ)

kāi zhàng
01

Mở (chiếc) màn, mở bạt/đóng mở cái trướng; kéo ra để mở không gian che phủ (ví dụ: mở màn lều, mở màn cửa sổ bằng bạt hoặc rèm)

1.打开帐子﹑帘幕。

Ví dụ
02

Mở sổ, kê khai/ghi sổ (lập/ghi các khoản trong sổ sách hoặc mở hóa đơn)

2.开列帐单。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thanh toán, trả tiền (khoả nợ, trả hóa đơn hoặc khoản phải trả)

3.支付帐款。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开帐

kāi

zhàng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép