Bản dịch của từ 开府 trong tiếng Việt
开府
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开府 (Danh từ)
【kāi fǔ】
01
Quan chức được quyền mở phủ, tức người có thẩm quyền thành lập phủ trong triều đình phong kiến.
2.指有权开府的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ riêng tên hiệu của nhà thơ nổi tiếng Tô Thức (庾信) trong lịch sử Trung Quốc.
3.特指庾信。
Ví dụ
03
(xưa) Thành lập phủ đệ cho quan chức cao cấp như Thái sư, Đại tướng quân, chọn người làm việc cùng.
1.古代指高级官员(如三公﹑大将军﹑将军等)成立府署,选置僚属。
Ví dụ
04
Quân đội hoặc đơn vị quân sự cấp quân phủ trong thời Tây Ngụy và Bắc Chu, mỗi đơn vị có khoảng 2.000 binh sĩ.
4.府兵军职。西魏和北周时全国府兵分属于二十四军﹐每军设一开府﹐兵额约二千人。参阅《北史.李弼等传论》﹑《新唐书.兵志》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开府
kāi
开
fǔ
府
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
