Bản dịch của từ 开弓没有回头箭 trong tiếng Việt

开弓没有回头箭

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开弓没有回头箭 (Thành ngữ)

kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn
01

Kéo cung rồi là phải bắn mũi tên đi, nghĩa là đã bắt đầu thì phải kiên trì làm đến cùng, không được bỏ cuộc giữa chừng.

拉开弓就要把箭射出去。比喻既然已经开始,就要继续进行下去。也形容做事勇往直前,决不后退的精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开弓没有回头箭

kāi

gōng

méi

yǒu

huí

tóu

jiàn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
没三思
没三没四
没上下
没上没下
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
头一无二
头七
头上
头上安头
箭不虚发
箭书
箭在弦上
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép