Bản dịch của từ 开快车 trong tiếng Việt

开快车

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开快车 (Động từ)

kāi kuài chē
01

Làm cho nhanh lên; ví von tăng tốc công việc hoặc học tập (mang nghĩa đẩy nhanh tiến độ nhưng vẫn phải chú ý chất lượng)

比喻加快工作、学习速度:又要开快车,又要保证质量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开快车

kāi

kuài

chē

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
快举
快乐
快书
快事
快人
车两
车主
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép