Bản dịch của từ 开慰 trong tiếng Việt

开慰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开慰 (Động từ)

kāi wèi
01

An ủi, dỗ dành để làm dịu nỗi buồn hoặc lo lắng (gợi nhớ: = mở, = an ủi → mở lòng an ủi)

1.宽解安慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

An ủi, khuyên giải, mở lòng (để làm người kia đỡ buồn hoặc yên tâm)

2.开导劝慰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开慰

kāi

wèi

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép