Bản dịch của từ 开手 trong tiếng Việt
开手
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开手 (Động từ)
【kāi shǒu】
01
Bắt tay vào làm; khởi sự, bắt đầu động thủ (thường là bắt đầu thực hiện một việc bằng tay hoặc hành động cụ thể)
4.开始动手﹑着手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắt đầu học võ; mở tay tập đánh (khởi đầu học một môn võ thuật)
2.开始学武。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rời tay; bỏ tay (không còn giữ vật gì đó nữa)
1.离手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tiền công, tiền bo để nhờ người làm việc (làm mối, môi giới, làm việc hộ)
3.请人办事的酬劳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开手
kāi
开
shǒu
手
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
