Bản dịch của từ 开放 trong tiếng Việt

开放

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开放 (Tính từ)

kāi fàng
01

Cởi mở, thoải mái trong giao tiếp

③性格开朗:性格开放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở cửa, cho phép, không bị hạn chế

②解除封锁、禁令、限制等:公园每天开放ㄧ图书馆开放时间每天上午八时至下午六时ㄧ机场关闭了三天,至今日才开放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mở ra, phát triển (như hoa nở); thể hiện sự cởi mở

①(花)展开:百花开放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开放

kāi

fàng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép