Bản dịch của từ 开斋节 trong tiếng Việt
开斋节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开斋节 (Danh từ)
【kāi zhāi jié】
01
Lễ khai trai; tiết khai trai (một lễ hội tôn giáo của người Hồi giáo, gọi là Lễ Tết Breaking the Fast, hay còn gọi là Eid al-Fitr, diễn ra sau tháng Ramadan, đánh dấu sự kết thúc của việc nhịn ăn suốt tháng)
伊斯兰教的节日。伊斯兰教历九月封斋后的第二十九天黄昏时,如果望见新月,第二天就过开斋节,否则就推迟一天。我国新疆地区叫肉孜节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开斋节
kāi
开
zhāi
斋
jié
节
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
