Bản dịch của từ 开方 trong tiếng Việt

开方

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开方 (Động từ)

kāi fāng
01

Kê đơn thuốc; viết toa thuốc; hoặc tính toán căn bậc của một số (ví dụ: căn bậc 4 của 81 là ±3).

开方1(开方儿)开药方。也说开方子。 开方2 [kāi∥fāng]求一个数的方根的运算,如81开4次方得±3。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开方

kāi

fāng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
方丈
方丈室
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép