Bản dịch của từ 开明 trong tiếng Việt

开明

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开明 (Tính từ)

kāi míng
01

Cởi mở, tư tưởng thông thoáng

原意是从野蛮进化到文明,后来指人思想开通,不顽固保守:开明士绅ㄧ思想开明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开明

kāi

míng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
明上
明世
明业
明丢丢
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép