Bản dịch của từ 开明书店 trong tiếng Việt

开明书店

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开明书店 (Danh từ)

kāi míng shū diàn
01

Nhà sách Khai Minh, nơi xuất bản sách cho thanh thiếu niên.

1926年8月在上海成立。以出版青少年读物为主。有“世界少年文学丛刊”、“开明青年丛书”以及期刊《开明少年》、《中学生》等。1953年4月与在北京的青年出版社合并为中国青年出版社。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开明书店

kāi

míng

shū

diàn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
明上
明世
明业
明丢丢
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
店东
店主
店二哥
店伙
店伴
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép