Bản dịch của từ 开棍 trong tiếng Việt
开棍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开棍 (Danh từ)
【kāi gùn】
01
Cái gậy gỗ để đỡ hoặc giữ cố định phần tay lái của xe.
2.支撑车把的木棍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cán bộ và lính tuần tra cầm gậy mở đường khi quan lại cổ đại ra ngoài.
1.古代官吏出门,差役为之执棍开道。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开棍
kāi
开
gùn
棍
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
棍儿茶
棍子
棍徒
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
