Bản dịch của từ 开源节流 trong tiếng Việt
开源节流
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开源节流 (Thành ngữ)
【kāi yuán jié liú】
01
Tăng thu, giảm chi; mở rộng nguồn thu và thắt chặt chi tiêu (nghĩa bóng: tiết kiệm và kiếm thêm tiền).
开:劝课;源:水源。开发水源,节制水流。比喻增加收入,节省开支。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开源节流
kāi
开
yuán
源
jié
节
liú
流
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
源头
源头活水
源委
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
