Bản dịch của từ 开火 trong tiếng Việt

开火

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开火 (Động từ)

kāi huǒ
01

Bắt đầu bắn, khai hỏa (ví dụ như súng, pháo); khởi động cuộc tấn công bằng vũ khí

(开火儿)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bắt đầu bắn súng, khai hỏa; phát động chiến tranh ở tuyến đầu

①放枪发炮,开始打仗:前线开火了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(ẩn dụ) tiến hành chỉ trích, phản bác mạnh mẽ như “mở lửa” vào một vấn đề hay đối tượng (ví dụ: chỉ trích quan liêu).

②比喻进行抨击:向官僚主义开火。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开火

kāi

huǒ

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép