Bản dịch của từ 开物成务 trong tiếng Việt

开物成务

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开物成务 (Tính từ)

kāi wù chéng wù
01

通曉事理能辦事辦事得體有方可理解為對事務了如指掌辦事能力強(「開物」=開通物理事理;「成務」=成就事務)。

开:开通,了解;务:事务。通晓尤物之理,得以办好各种事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开物成务

kāi

chéng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
物业
物主
成丁
成世
务光
务农
务农息民
务外
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép