Bản dịch của từ 开眉展眼 trong tiếng Việt

开眉展眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开眉展眼 (Tính từ)

kāi méi zhán yǎn
01

Vẻ mặt vui vẻ, tươi tỉnh; nét mặt sáng sủa, khoan khoái

高兴愉快的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开眉展眼

kāi

méi

zhǎn

yǎn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
展上公
展业
展义
展乐
展事
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép