Bản dịch của từ 开科 trong tiếng Việt
开科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开科 (Danh từ)
【kāi kē】
01
Khai khoa; lễ bắt đầu kỳ thi trong chế độ khoa cử (mở đợt tuyển chọn tiến sĩ, lấy sĩ tử theo từng khoa)
1.原指科举考试时,设立各种科目,分科取士。后即指科举制的开考。
Ví dụ
02
Mở miệng nói; bắt đầu phát biểu
2.谓开口说话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mở đầu lời thoại (trong kịch, tuồng) — câu thoại mở màn để giới thiệu tình huống hoặc nhân vật
3.开场道白。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开科
kāi
开
kē
科
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
