Bản dịch của từ 开科取士 trong tiếng Việt
开科取士
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开科取士 (Thành ngữ)
【kāi kē qǔ shì】
01
举办科举考试以选拔士人(旧时开设科举、取士授官)—可联想为“开考录取秀才、举人”。
科:科举考试。指旧举行科举考试以选取优异的士人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开科取士
kāi
开
kē
科
qǔ
取
shì
士
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
科业
科举
科举年
科举考试
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
