Bản dịch của từ 开缘 trong tiếng Việt

开缘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开缘 (Danh từ)

kāi yuán
01

(Phật giáo) buổi lễ hoặc phiên thuyết pháp nhằm kết duyên với Phật pháp; hành lễ, giảng kinh để tạo duyên tu học

佛教徒谓举办法会﹑讲经说法为与佛法有缘,因称举办法会讲经为“开缘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开缘

kāi

yuán

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
缘业
缘事
缘份
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép