Bản dịch của từ 开词 trong tiếng Việt
开词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开词 (Danh từ)
【kāi cí】
01
Đoạn thơ hoặc bài thơ ngắn được diễn viên đánh giá tác phẩm kể trước khi bắt đầu phần chính gọi là “khai từ”, thường dùng thể thơ như Tây Giang Nguyệt, Lâm Giang Tiên, Chi Cô Thiên; nội dung không nhất thiết liên quan đến phần chính.
评话演员说正书之前,有时先念诵一段词,称为“开词”。词牌常用《西江月》﹑《临江仙》﹑《鹧鸪天》等。也有用律诗或绝句的。内容与正书不一定有关。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开词
kāi
开
cí
词
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
