Bản dịch của từ 开诚相见 trong tiếng Việt

开诚相见

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开诚相见 (Tính từ)

kāi chéng xiāng jiàn
01

Thành thật, chân thành, mở lòng đối đãi với người khác, thể hiện ý định thật tâm và không giấu giếm.

开诚:敞开胸怀,显示诚意。形容待人诚恳,显示出真心实意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开诚相见

kāi

chéng

xiāng

jiàn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
诚信
相一
相万
相上
相下
相与
见上帝
见不得
见不的
见世
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép