Bản dịch của từ 开进 trong tiếng Việt

开进

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开进 (Danh từ)

kāi jìn
01

军事为进入战斗而向敌趋进的行动军队向前开进准备交战(Hán-Việt: khai tiến)

3.军队为进入战斗而向敌趋进的行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đưa vào, cho (điều gì) đi vào bên trong; khởi dùng/triệu tập (sử dụng, đưa vào hoạt động)

1.犹起用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở đường; khơi dậy, thúc đẩy (ý tưởng, phong trào, công việc) — nghĩa 2: khơi gợi, thúc đẩy sự phát triển

2.启发;促进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开进

kāi

jìn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
进一层
进丁
进上
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép