Bản dịch của từ 开金桥 trong tiếng Việt
开金桥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开金桥 (Động từ)
【kāi jīn qiáo】
01
(Tục lệ) Thầy tu làm lễ cầu siêu cho người đã khuất, tượng trưng cho việc “mở” cây cầu vàng dẫn đến xứ sở cát tường, giúp người đã khuất viên tịch.
和尚做佛事,模拟为死者开铺一条能够托生到福禄之地的金桥。迷信认为善人死后走金桥,恶人死后走奈何桥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开金桥
kāi
开
jīn
金
qiáo
桥
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
