Bản dịch của từ 开镇猪 trong tiếng Việt
开镇猪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开镇猪 (Danh từ)
【kāi zhèn zhū】
01
Tập tục xưa: con lợn (được gọi là “mở/khai sổ/khóa”) do bên chồng tiến cống khi cô gái xuất giá, liên quan đến tấm vải đỏ treo trong nhà để cúng thần khóa; gọi là “lợn mở khóa”
旧俗。生女后,把名字写在红布上,挂在屋里西墙的锁神柜内,姑娘出嫁时由男方送猪来敬锁神,取出该红布。称这猪为“开锁猪”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开镇猪
kāi
开
zhèn
镇
zhū
猪
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
