Bản dịch của từ 开门 trong tiếng Việt

开门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开门 (Động từ)

kāi mén
01

Mở cửa (bắt đầu mở cửa để buôn bán, phục vụ: cửa hàng, ngân hàng bắt đầu tiếp khách)

②指营业开始:银行九点才开门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở cửa; dùng cả nghĩa bóng là mở rộng, công khai (ví dụ:开门整风 — mở cửa chỉnh đốn, nới lỏng, cho phép công khai ý kiến)

①敞开门,多用于比喻:开门整风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开门

kāi

mén

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép