Bản dịch của từ 开门七件事 trong tiếng Việt
开门七件事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开门七件事 (Danh từ)
【kāi mén qī jiàn shì】
01
Ẩn dụ chỉ các khoản chi tiêu sinh hoạt hàng ngày (như gạo, dầu, mắm, muối...), những thứ cần thiết phải
比喻每天的必需开支。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开门七件事
kāi
开
mén
门
qī
七
jiàn
件
shì
事
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
件举
件件
件别
件头
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
