Bản dịch của từ 开门受徒 trong tiếng Việt

开门受徒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开门受徒 (Động từ)

kāi mén shòu tú
01

Mở cửa nhận đệ tử; tự lập môn phái, tiếp nhận học trò để truyền nghề (thường chỉ việc dạy học, truyền nghề theo lối truyền thống).

受:接受。旧指自立门户,接收学徒,讲学传艺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开门受徒

kāi

mén

shòu

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép