Bản dịch của từ 开门钱 trong tiếng Việt

开门钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开门钱 (Danh từ)

kāi mén qián
01

Tiền lễ, tiền mừng do bên gái trong phong tục ngày xưa yêu cầu bên trai đưa khi rước dâu (mang tính phong tục, lễ nghi)

旧俗迎娶新娘时,女方以开门放轿子入内的名义向男方索取的钱财。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开门钱

kāi

mén

qián

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
钱丬鱼
钱串
钱串子
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép