Bản dịch của từ 开阔眼界 trong tiếng Việt
开阔眼界
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开阔眼界 (Động từ)
【kāi kuò yǎn jiè】
01
Mở rộng tầm nhìn, không bị hạn chế bởi những suy nghĩ hẹp hòi.
指对事物的看法不要太拘束,局限于狭隘的范围内,眼光要放宽。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开阔眼界
kāi
开
kuò
阔
yǎn
眼
jiè
界
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
