Bản dịch của từ 开陈 trong tiếng Việt

开陈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开陈 (Động từ)

kāi chén
01

Giải thích, trình bày rõ ràng, mở lời để làm sáng tỏ vấn đề

2.解说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trình bày, bày tỏ, nói ra những ý kiến hoặc sự việc một cách rõ ràng

1.陈述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开陈

kāi

chén

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
陈丘
陈举
陈久
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép