Bản dịch của từ 开面 trong tiếng Việt
开面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开面 (Danh từ)
【kāi miàn】
01
Phong tục cũ: con gái chưa gả không trang điểm, đến trước ngày gả mới lần đầu trang điểm gọi là “mở mặt” (mở mặt để đi lấy chồng).
1.旧俗,未婚女子不修脸,出嫁前才初次修脸,叫做开面。
Ví dụ
02
Một loại bút vẽ (đầu bút dùng để开面),tức là một loại cọ/bút chuyên dụng để mở mặt/刮面等(thuật ngữ vẽ/điêu khắc)
2.画笔的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开面
kāi
开
miàn
面
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
